Nguyên Lượng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên tự (tên chữ) của Đào Tiềm: "Nguyên Lượng" một tên gọi khác, thuộc về phạm trù tên tự (tên chữ) trong văn hóa cổ, dùng để chỉ nhà thơ nổi tiếng Đào Tiềm thời Đông Tấn (Trung Quốc).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Nguyên Lượng tên tự của Đào Tiềm, một nhà thơ điền viên lỗi lạc. (Nguyên Lượng tên chữ của Đào Tiềm, một nhà thơ đồng quê kiệt xuất.)
    • Thơ văn của Nguyên Lượng (tức Đào Tiềm) thể hiện tình yêu thiên nhiên cuộc sống ẩn dật. (Thơ văn của Nguyên Lượng (tức là Đào Tiềm) thể hiện tình yêu thiên nhiên cuộc sống ẩn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh học thuật, nghiên cứu văn học: Tên "Nguyên Lượng" thường xuất hiện trong các công trình nghiên cứu, chú thích về thơ văn cổ điển Trung Hoa khi nhắc đến Đào Tiềm.
    • Trong một số bản chú giải, tác giả thường ghi: "Đào Tiềm, tự Nguyên Lượng". (Trong một số bản chú giải, tác giả thường ghi: "Đào Tiềm, tên chữ Nguyên Lượng".)
Biến thể từ liên quan
  • Đào Tiềm (Danh từ riêng): Tên thật của nhân vật, được biết đến nhiều hơn.
  • Đào Uyên Minh (Danh từ riêng): Một tên gọi khác (có thể tên hiệu) của cùng một nhân vật.
  • Tên tự (Danh từ): Một loại tên chữ trong văn hóa cổ Trung Quốc, thường được đặt khi trưởng thành, ý nghĩa liên quan hoặc bổ sung cho tên thật.
Từ đồng nghĩa
  • Đào Tiềm: Tên thật, đồng nghĩa chỉ cùng một người.
  • Đào Uyên Minh: Một tên hiệu khác, cũng chỉ cùng một nhà thơ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "Nguyên Lượng" gần như chỉ được dùng với nghĩa duy nhất là tên tự của Đào Tiềm. không phải một từ phổ thông không có nghĩa độc lập nào khác trong tiếng Việt hiện đại.
  • Khi sử dụng, cần luôn giải thích hoặc đặt trong ngữ cảnh rõ ràng để người đọc hiểu đây một danh xưng của một nhân vật lịch sử.
  1. Tên tự của Đào Tiềm. Xem Đào Tiềm

Từ gần giống

Từ chứa "Nguyên Lượng"